Hướng dẫn

Các hạ đang cư ngụ ở tỉnh/ TP nào?

 

 Thanh Phím Tắt

 

1. Giang hồ treo thưởng

 

2. Nhân vật Phím C: Hiển thị Level – Tên  nhân vật – Môn phái

   2.1. Hiển thị: HP và Nội lực nhân vật

   2.2. Hiển thị: Hoạt lực – EXP – Tăng cấp

Trang bị: Hiển thị nội – ngoại mà người chơi trang bị trên người

Danh: Hiển thị chức quan, nhiệm vụ, thành tựu….

Chiến: Chiến công trong Tam Quốc chiến Trường (Tần – Triệu, Sở – Hán, Tam Quốc)

Chức: Hiển thị chức quan, vinh dự, phúc lợi, chiến công hiện tại và cần sau này.

 

3. Hành nangPhím B :

    3.1. Cột trái:  hiển thị các vật phẩm người chơi nên mua (HOT)

    3.2. Gồm 40 ô trong 1 túi: gồm các trang bị và vật phẩm nhân vật mang trong người

    3.3. Các nút chức năng:

Có thể click vào: Dùng vàng thanh toán

Bày bán (Level 30)

Sắp xếp: Sắp xếp lại các vật phẩm trong ô hành trang

Tách: Phân chia vật phẩm theo số lượng mong muốn

 

4. Kỹ năngPhím V: Hiển thị Môn phái – Thương nghiệp – Gia tộc – Khác

 

5. Linh Đài Huyễn Cảnh – Phím Y: Hiển thị Level – Tên  nhân vật – Môn phái

Làm nhiệm vụ chính tuyến level 70 được con đầu tiên. Những con sau cách 10 level làm nhiệm vụ chính tuyến được 1 con.

 

6. Tùy tùngPhím N: Hiển thị thông số của tùy tùng

    6.1. Gồm 3 chức năng : Vật phẩm – Cường hóa – Thả

    6.2. Hiển thị Cấp – Phẩm – Loại của tùy tùng gồm có : Tư chất tùy tùng - Kháng tính - Kỹ năng tùy tùng - Kỹ năng hợp thể

 

7. Nhiệm vụPhím Q

    7.1. Hiển thị nhiệm vụ đã nhận và Nhiệm vụ hiện có

    7.2. Hiển thị chức năng : Hủy nhiệm vụ – Bỏ theo dõi – Đóng

 

8. CưỡiPhím E : Thao tác Leo lên – Xuống  ngựa

 

9. Gia tộcPhím G: Có thể On – Offline

Hiển thị : Tên nhân vật – ID gia tộc – Đẳng cấp – Thành viên – Sáng lập – Tộc trưởng

    9.1. Nội chính  : Tên – Phái – Danh hiệu – Cống hiến – Tổng cống hiến – Online gần nhất

    9.2. Ngoại giao : Gia tộc – Đẳng cấp – Thành Kim – Ngoại giao – Thời gian

 

10. Xã giaoPhím O : Hiển thị danh sách kết nối của nhân vật đối với người chơi khác trong game (có thể click offline)

     10.1. Hảo hữu : Tra cứu – Xóa hảo hữu – Mời đội

     10.2. Thù địch

     10.3. Duyên : Tên phu thê – Gia tộc – Độ hảo hữu

     10.4. Sư đồ : Danh hiệu – Tên – Cấp – Phái

     10.5. Danh sách đen : Thêm – Xóa bỏ

 

11. Danh sách tổ độiPhím F: Hiển thị người chơi – Tổ đội gần – Đội hiện tại  (Có thể điều chỉnh làm mới)

 

12. Auto Z : Tự động auto Ctrl + Z

 

13. Thiết lậpPhím S: Hiển thị các chức năng hỗ trợ người chơi

     13.1. Hôm nay

     13.2. Đề nghị

     13.3. Hỗ trợ : Chiến trường - Hoạt động - Phụ bản - Nhiệm vụ  

     13.4. Các nút chức năng : Hiển thị – Âm Thanh – Game – Trở lại – Thoát – Nhân vật – Đăng nhập

 

Giáng Long Kiếm Giả